misanthropie
danh từ giống cái (f)
/mi.zɑ̃.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
misanthropie nghĩa là lòng ghét người.
Nghĩa của misanthropie
Danh từ · giống cái
- Lòng ghét người.
Dạng từ của misanthropie
Đi với mạo từ: une misanthropie · la misanthropie
| Số nhiều | misanthropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misanthropie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misanthropy
Câu hỏi thường gặp
misanthropie nghĩa là gì?
misanthropie (danh từ) nghĩa là lòng ghét người.
misanthropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misanthropie (giọng Pháp chuẩn): /mi.zɑ̃.tʁɔ.pi/.
misanthropie là giống đực hay giống cái?
misanthropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).