photo-élasticimétrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
photo-élasticimétrie nghĩa là Phép đo quang đàn hồi.
Nghĩa của photo-élasticimétrie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Phép đo quang đàn hồi.
Dạng từ của photo-élasticimétrie
Đi với mạo từ: une photo-élasticimétrie · la photo-élasticimétrie
| Số nhiều | photo-élasticimétries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photo-elasticimetry
Câu hỏi thường gặp
photo-élasticimétrie nghĩa là gì?
photo-élasticimétrie (danh từ) nghĩa là Phép đo quang đàn hồi.
photo-élasticimétrie là giống đực hay giống cái?
photo-élasticimétrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).