Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 38
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 38/83
- nghĩa dưỡng
- nghĩa là
- nghĩa trang
- nghĩa vụ
- nghĩa địa
- nghẹt thở
- nghề
- nghề bán sách
- nghề cá
- nghề gái điếm
- nghề hoa tiêu
- nghề hàng hải
- nghề hàng thịt
- nghề kim hoàn
- nghề làm bánh mì
- nghề làm báo
- nghề làm vườn
- nghề làm đồ chì
- nghề nghiệp
- nghề phóng viên
- nghề văn
- nghề đi biển
- nghề đi sông
- nghệ
- nghệ danh
- nghệ sĩ
- nghệ sĩ bị loại
- nghệ sĩ hài
- nghệ thuật
- nghệ thuật nhảy múa
- nghệ thuật sân khấu
- nghệ thuật thơ
- nghệ thuật trang trí
- nghệ thuật điêu khắc
- nghệ tây
- nghỉ hưu
- nghỉ đêm
- nghị luận
- nghị quyết
- nghị sĩ
- nghị trường
- nghị trưởng
- nghị viện
- nghị định
- nghịch
- nghịch cảnh
- nghịch lý
- nghịch đảo
- ngoa
- ngoan ngoãn
- ngoan đạo
- ngon
- ngon miệng
- ngoài
- ngoài hành tinh
- ngoài đỏ
- ngoại
- ngoại bì
- ngoại chất
- ngoại giao
- ngoại hối
- ngoại khoa
- ngoại lai
- ngoại lệ
- ngoại phạm
- ngoại quốc
- ngoại suy
- ngoại thành
- ngoại thần kinh
- ngoại trừ
- ngoại tình
- ngoại tệ
- ngoại ô
- ngoại đạo
- ngoặc
- ngoặc đơn
- ngu
- ngu dốt
- ngu ngốc
- ngu si
- ngu xuẩn
- ngu đần
- nguy cơ
- nguy hiểm
- nguy hại
- nguy kịch
- nguyên
- nguyên bản
- nguyên chất
- nguyên cách
- nguyên cáo
- nguyên cả bộ
- nguyên gốc từ
- nguyên hàm
- nguyên lai
- nguyên lí
- nguyên lý
- nguyên mẫu
- nguyên ngân
- nguyên nhân
- nguyên phân
- nguyên thủy
- nguyên tắc
- nguyên tố
- nguyên tử
- nguyên văn
- nguyên âm
- nguyên âm đôi
- nguyên đơn
- nguyền
- nguyền rủa
- nguôi đi
- nguồn
- nguồn an ủi
- nguồn gốc
- nguồn hy vọng
- nguồn nước
- nguội
- ngà
- ngà ngà
- ngà voi
- ngài
- ngành
- ngành chăn nuôi
- ngành khoa học
- ngành xây dựng
- ngành điện ảnh
- ngày
- ngày hôm kia
- ngày hôm nay
- ngày hôm qua
- ngày hôm sau
- ngày hội
- ngày kia
- ngày kỷ niệm
- ngày lễ
- ngày lễ các thánh
- ngày mai
- ngày mấy
- ngày mốt
- ngày nay
- ngày nghỉ
- ngày tháng
- ngày thứ ba
- ngày thứ bảy
- ngày thứ hai
- ngày thứ năm
- ngày thứ sáu
- ngày thứ tư
- ngày xưa
- ngáp
- ngáy
- ngâm
- ngâm lại
- ngân hà
- ngân hàng
- ngân khố
- ngân phiếu
- ngân sách
- ngây dại
- ngây thơ
- ngã
- ngã ba
- ngã tư
- ngã đường
- ngòi
- ngòi nổ
- ngó
- ngói
- ngón
- ngón bịp
- ngón chân
- ngón cái
- ngón giữa
- ngón khéo
- ngón làm rối trí
- ngón tay
- ngón tay giữa
- ngón tay trỏ
- ngón út
- ngón đeo nhẫn
- ngô
- ngôi
- ngôn ngữ
- ngôn ngữ học
- ngôn ngữ ký hiệu
- ngõ cụt
- ngăn
- ngăn chặn
- ngăn cản
- ngăn cấm
- ngăn kéo
- ngăn trở
- ngũ cốc
- ngư dân
- ngư học
- ngư lôi
- ngư nghiệp
- ngư trường
- ngưu bàng