Ngón tay tiếng Pháp là gì?
"ngón tay" trong tiếng Pháp là doigt (danh từ).
doigt Danh từ · giống đực
/dwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay.
- Son doigt saigne. Ngón tay của nó chảy máu.
- Pincer avec ses doigts véo bằng ngón tay
Câu hỏi thường gặp
Ngón tay tiếng Pháp là gì?
"ngón tay" trong tiếng Pháp là doigt (danh từ).