Ngân hà tiếng Pháp là gì?
"ngân hà" trong tiếng Pháp là voie lactée (danh từ).
voie lactée Danh từ · giống cái
/vwa lak.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hà.
- Je me souviens de la nuit où j'ai vu la Voie Lactée pour la première fois. Tôi nhớ đêm tôi lần đầu tiên trông thấy dải Ngân Hà.
Câu hỏi thường gặp
Ngân hà tiếng Pháp là gì?
"ngân hà" trong tiếng Pháp là voie lactée (danh từ).