Ngành xây dựng tiếng Pháp là gì?
"ngành xây dựng" trong tiếng Pháp là construction (danh từ).
construction Danh từ · giống cái
/kɔ̃s.tʁyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xây dựng, sự đóng (tàu); cách xây dựng; ngành xây dựng.
- La construction d'une maison sự xây dựng một ngôi nhà
- La construction et l'architecture ngành xây dựng và ngành kiến trúc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngành xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngành xây dựng tiếng Pháp là gì?
"ngành xây dựng" trong tiếng Pháp là construction (danh từ).