Ngây dại tiếng Pháp là gì?
"ngây dại" trong tiếng Pháp là abruti (tính từ).
abruti Tính từ
/a.bʁy.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: U mê, ngây dại.
- Etre abruti de soleil, de vin, de travail bị mặt trời, rượu, công việc làm cho ngây dại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngây dại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngây dại tiếng Pháp là gì?
"ngây dại" trong tiếng Pháp là abruti (tính từ).