Ngoại bì tiếng Pháp là gì?
"ngoại bì" trong tiếng Pháp là épiderme (danh từ).
épiderme Danh từ · giống đực
/e.pi.dɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu bì.
- avoir l'épiderme sensible dễ giận, hay tự ái
- chatouiller à quelqu'un l'épiderme mơn trớn ai
Câu hỏi thường gặp
Ngoại bì tiếng Pháp là gì?
"ngoại bì" trong tiếng Pháp là épiderme (danh từ).