Ngoại trừ tiếng Pháp là gì?
"ngoại trừ" trong tiếng Pháp là excepté (giới từ), hormis (giới từ), excepter (ngoại động từ).
excepté Giới từ
/ɛk.sɛp.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ.
- Excepté les vieillards trừ những người già
hormis Giới từ
/ɔʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ ra, không kể.
excepter Ngoại động từ
/ɛk.sɛp.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại trừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại trừ tiếng Pháp là gì?
"ngoại trừ" trong tiếng Pháp là excepté (giới từ), hormis (giới từ), excepter (ngoại động từ).