Ngài tiếng Pháp là gì?
"ngài" trong tiếng Pháp là messire (danh từ).
messire Danh từ · giống đực
/mɛ.siʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngài, đức ông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- sahibDanh từ · Ngài (tiếng tôn xưng ở ấn Độ)
- messerDanh từ · Ngài, đức ông
- cheikDanh từ · Sếc, ngài (tiếng tôn sưng kẻ đáng kính ở các nước theo đạo Hồi)
- mollahDanh từ · Ngài (tiếng tôn xưng ở các nước Hồi giáo)
- monsieur
- madame
- seigneurDanh từ · Ông, ngài
- milordDanh từ · Ngài
- mite
- phalène
- papillon de nuit
Câu hỏi thường gặp
Ngài tiếng Pháp là gì?
"ngài" trong tiếng Pháp là messire (danh từ).