madame
/ma.dam/ giọng máy của trình duyệt
madame nghĩa là bà, cô, bà chủ.
Nghĩa của madame
Danh từ · giống cái
- Bà, cô (cách gọi trịnh trọng phụ nữ) (biên soạn)
- Bà chủ. (biên soạn)
Dạng từ của madame
Đi với mạo từ: une madame · la madame
| Số nhiều | mesdames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madame
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a title or form of address for a woman, formerly for a married woman and now commonly for any adult woman regardless of marital status, used both in direct and third-person address; madam, Mrs. or Ms.; a title used with a woman's full name or surname, or (in childish language) her first name; lady, woman; the female employer of a domestic servant
Câu hỏi thường gặp
madame nghĩa là gì?
madame (danh từ) nghĩa là bà, cô, bà chủ.
madame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madame (giọng Pháp chuẩn): /ma.dam/.
madame là giống đực hay giống cái?
madame là danh từ giống cái (dùng với une, la).