TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

macérer

/ma.se.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

macérer nghĩa là ngâm, hành xác.

Nghĩa của macérer

Ngoại động từ

  1. Ngâm.
    • Macérer des cornichons dans du vinaigrengâm dưa chuột bao tử vào giấm
  2. Tôn giáo Hành xác.

Nội động từ

  1. Ngâm.
    • Des cerises qui macèrent dans de l'eau-de-viequả anh đào ngâm trong rượu trắng

Chia động từ macérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: macéréHiện tại phân từ: macérant

Hiện tại présent

  • je macère
  • tu macères
  • il/elle macère
  • nous macérons
  • vous macérez
  • ils/elles macèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai macéré
  • tu as macéré
  • il/elle a macéré
  • nous avons macéré
  • vous avez macéré
  • ils/elles ont macéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je macérais
  • tu macérais
  • il/elle macérait
  • nous macérions
  • vous macériez
  • ils/elles macéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je macèrerai
  • tu macèreras
  • il/elle macèrera
  • nous macèrerons
  • vous macèrerez
  • ils/elles macèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je macèrerais
  • tu macèrerais
  • il/elle macèrerait
  • nous macèrerions
  • vous macèreriez
  • ils/elles macèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je macère
  • que tu macères
  • qu'il/elle macère
  • que nous macérions
  • que vous macériez
  • qu'ils/elles macèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je macérai
  • tu macéras
  • il/elle macéra
  • nous macérâmes
  • vous macérâtes
  • ils/elles macérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • macère (tu)
  • macérons (nous)
  • macérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của macérer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak; to macerate

Câu hỏi thường gặp

macérer nghĩa là gì?

macérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngâm, hành xác.

macérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macérer (giọng Pháp chuẩn): /ma.se.ʁe/.

Chia động từ macérer ở thì hiện tại thế nào?

je macère, tu macères, il/elle macère, nous macérons, vous macérez, ils/elles macèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.