cheik
danh từ giống đực (m)
/ʃɛk/ giọng máy của trình duyệt
cheik nghĩa là sếc, ngài, tù trưởng.
Nghĩa của cheik
Danh từ · giống đực
- Sếc, ngài (tiếng tôn sưng kẻ đáng kính ở các nước theo đạo Hồi).
- Sếc, tù trưởng (á Rập).
Dạng từ của cheik
Đi với mạo từ: un cheik · le cheik
| Số nhiều | cheiks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheik
Câu hỏi thường gặp
cheik nghĩa là gì?
cheik (danh từ) nghĩa là sếc, ngài, tù trưởng.
cheik phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheik (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛk/.
cheik là giống đực hay giống cái?
cheik là danh từ giống đực (dùng với un, le).