Ngón chân tiếng Pháp là gì?
"ngón chân" trong tiếng Pháp là orteil (danh từ).
orteil Danh từ · giống đực
/ɔʁ.tɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón chân.
- J'ai une douleur à mon petit orteil. Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
- Le gros orteil ngón chân cái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngón chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngón chân tiếng Pháp là gì?
"ngón chân" trong tiếng Pháp là orteil (danh từ).