Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 35
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 35/83
- mát
- mát mẻ
- mát ra
- máu
- máu me
- máu tham
- máy
- máy bay
- máy bay lên thẳng
- máy bay ném bom
- máy bay phản lực
- máy bay tiêm kích
- máy bay trực thăng
- máy biến thế
- máy biến áp
- máy bán hàng
- máy bán hàng tự động
- máy báo thức
- máy băm thịt
- máy bắn đá
- máy bộ đàm
- máy chiếu
- máy chiếu hắt
- máy chém
- máy chụp cắt lớp
- máy chủ
- máy cán ba trục
- máy dò
- máy ghi tiếng
- máy ghi âm
- máy giặt
- máy hiện sóng
- máy hát
- máy hình
- máy hô hấp
- máy hút
- máy hút bụi
- máy in
- máy in ép
- máy khoan
- máy khuếch đại
- máy khách
- máy kinh vĩ
- máy kéo
- máy lạnh
- máy lọc
- máy mài
- máy móc
- máy nhắn tin
- máy nướng bánh mì
- máy phát
- máy phát điện
- máy quay
- máy quay phim
- máy quay vi-đê-ô
- máy quét
- máy rung
- máy rà
- máy rửa
- máy rửa bát
- máy rửa chén
- máy sao chụp
- máy scan
- máy sấy tóc
- máy thu
- máy thu thanh
- máy tính
- máy tính bảng
- máy tính xách tay
- máy tính điện tử
- máy tạo
- máy vi tính
- máy xay
- máy xúc
- máy điện báo
- máy điện thoại
- máy điện toán
- máy đào
- máy đông lạnh
- máy đếm
- máy ảnh
- máy ủi
- mâm
- mân mê
- mây
- mây ti
- mã
- mã cầu
- mã hiệu
- mã hóa
- mã lực
- mã nguồn
- mã não
- mã tiền
- mãi mãi
- mãnh liệt
- mèo
- mèo con
- mèo túi
- mép
- mép gập vào trong
- mét
- mét vuông
- mê cung
- mê hoặc
- mê sảng
- mê tín
- mênh mông
- mì dẹt
- mì mống
- mì sợi
- mì sợi nhỏ
- mì ống
- mìn
- mình
- mình thánh
- mí
- mí mắt
- mít
- mít tinh
- mòm đá
- mòng biển
- mòng bể
- mòng két
- mó vào
- móc
- móc câu
- móc lại
- móc đơn
- móm
- món
- món chi tiêu
- món cho mượn
- món lòng
- món nghiền
- món ragu
- món thêm
- món thịt quay
- món tráng miệng
- món tẩm bột rán
- món ăn
- móng
- móng tay
- mót
- mô
- mô học
- mô phỏng
- mô tô
- mô tả
- mô tả bánh nhỏ
- môi
- môi hoá
- môi sinh
- môi trường
- môi trường sống
- môn bài
- môn bóng gậy cong
- môn học
- môn khoa học
- môn lướt sóng nhào
- môn phái
- môn văn
- môn đánh gôn
- môn đồ
- mông
- mông cổ
- mông đít
- mõm
- mù
- mù chữ
- mù màu
- mùa
- mùa chay
- mùa gặt
- mùa hè
- mùa hạ
- mùa màng
- mùa mưa
- mùa thu
- mùa xuân
- mùa đông
- mùi
- mùi cháy
- mùi hôi thối
- mùi khét
- mùi soa
- mùi thơm
- mùi thối
- mùi tây
- mùi ướt át
- mùi ẩm thấp
- mùn
- múa
- múc
- múi giờ
- mút
- măng cụt
- măng tây
- măng đá
- mĩ nữ