Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 34
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 34/83
- lời xúc phạm
- lời yêu cầu
- lời đe doạ
- lời đe dọa
- lời đoán trước
- lời đáp
- lời đề nghị
- lời đối đáp
- lời đồn
- lời đồng ý
- lở tuyết
- lỡ
- lợ
- lợi
- lợi dụng
- lợi nhuận
- lợi thế
- lợi tức
- lợi ích
- lợn
- lợn biển
- lợn bướu
- lợn hươu
- lợn lòi
- lợn rừng
- lợn đất
- lợp lại
- lụa
- lụa mỏng
- lục quân
- lục địa
- lụt
- lụt lội
- lủi
- lủng lẳng
- lừa
- lừa bịp
- lừa dối
- lừa gạt
- lừa phỉnh
- lừa tiền
- lừa đảo
- lừng lẫy
- lửa
- lửng
- lửng mật
- lữ hành
- lữ đoàn
- lựa
- lựa chọn
- lực hấp dẫn
- lựu
- lựu đạn
- ma
- ma chó sói
- ma cà rồng
- ma cô
- ma hút máu
- ma quỉ
- ma quỷ
- ma sát
- ma sói
- ma thuật
- ma trận
- ma túy
- macmôt
- macnơ
- mai
- mai rùa
- mai táng
- mang
- mang ra
- mang theo
- mang theo được
- mang trả lại
- mang trở về
- mang đi
- mang đến
- manh mối
- mao mạch
- mau
- mau lẹ
- may
- may lại
- may mắn
- may sao
- mađơlen
- me
- men
- meo
- meo meo
- mi
- micrô
- minh mẫn
- minh quản
- minh tưởng
- miêu tả
- miến điện
- miếng
- miếng cấy
- miếng thịt
- miếng thịt bò rán
- miếng thịt đùi bê
- miếng vuông
- miếng vá
- miền
- miền trũng
- miễn
- miễn dịch
- miễn dịch học
- miễn phí
- miễn thứ
- miện
- miệng
- moi ruột
- mong
- mong cho mau đến
- mong muốn
- mong đợi
- mong ước
- mođun
- mu
- mu bàn chân
- mua
- mua sắm
- mui
- mui che
- muôi
- muôn năm
- muối
- muối ăn
- muốn
- muốn bán
- muỗi
- muỗng giày
- muộn
- muộn màng
- mà
- mài
- mài miệt
- mài nhẵn
- màn
- màn cửa
- màn hình
- màn trập
- màn ảnh
- màn ảnh nói
- màng
- màng bụng
- màng kết
- màng lưới
- màng mỏng
- màng nhĩ
- màng nhầy
- màng não
- màng phổi
- màng treo ruột
- màng trinh
- màng óc
- màng ối
- mành mành
- mào
- mào đầu
- màu
- màu anh đào
- màu be
- màu bạc
- màu cam
- màu cà phê
- màu da
- màu da cam
- màu hung
- màu kem
- màu lam
- màu lơ
- màu nước
- màu socola
- màu sô-cô-la
- màu sôcôla
- màu sắc
- màu trắng
- màu tím
- màu vàng
- màu xanh
- màu xám
- màu xương
- màu đỏ hoe
- màu đỏ sậm
- màu đồng
- mày
- má
- mác
- mái
- mái bằng
- mái nhà
- mái vòm
- máng
- máng xối
- máng ăn
- mánh khóe