Màu vàng tiếng Pháp là gì?
"màu vàng" trong tiếng Pháp là jaune (danh từ), or (danh từ).
jaune Danh từ
/ʒon/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu vàng.
- Elles sont jaunes. Chúng màu vàng.
- Ma mère a acheté un parapluie jaune à mon petit frère. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
or Danh từ · giống đực
/ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu vàng ối.
Câu hỏi thường gặp
Màu vàng tiếng Pháp là gì?
"màu vàng" trong tiếng Pháp là jaune (danh từ), or (danh từ).