Mang trả lại tiếng Pháp là gì?
"mang trả lại" trong tiếng Pháp là rapporter (ngoại động từ).
rapporter Ngoại động từ
/ʁa.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đem trở lại, mang trở về; mang trả lại.
- Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleins mang bao không đi và mang trở về đầy ắp
- Rapporter un livre qu'on a emprunté mang trả lại cuốn sách đã mượn
Câu hỏi thường gặp
Mang trả lại tiếng Pháp là gì?
"mang trả lại" trong tiếng Pháp là rapporter (ngoại động từ).