Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 31
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 31/83
- làm thuê
- làm thành
- làm thành rắc rối
- làm thành trò cười
- làm thất bại
- làm thất vọng
- làm thỏa
- làm thỏa thích
- làm to ra
- làm tràn ra
- làm tròn
- làm trúng độc
- làm trũng xuống
- làm trước hạn
- làm trướng lên
- làm trầm trọng thêm
- làm trắc trở
- làm trẻ lại
- làm trệch hướng
- làm trụy lạc
- làm tung tóe
- làm tuyệt vọng
- làm tê mê
- làm tính
- làm tăng
- làm tăng thêm
- làm tắc
- làm tỏa
- làm tổn hại
- làm tức giận
- làm việc
- làm vua
- làm vui
- làm vui lòng
- làm vui mừng
- làm vướng
- làm vườn
- làm vặn vẹo
- làm vỡ
- làm vỡ tan
- làm vừa lòng
- làm vững lòng
- làm xa ra
- làm xong
- làm xót xa
- làm xúc động
- làm xấu đi
- làm xẹp hơi
- làm yên lòng
- làm yên tâm
- làm yếu đi
- làm êm
- làm ô danh
- làm ô nhiễm
- làm ăn vất vả
- làm đau khổ
- làm đãng trí
- làm đông
- làm đông lại
- làm đầu đề cho
- làm đặc lại
- làm đỏ
- làm đổ
- làm động
- làm đục
- làm đứt đoạn
- làm ướt
- làm ẩu
- làm ủng
- làm ứ đọng
- làn sóng
- làn đường
- làng
- làng mạc
- làng quê
- lành
- lành mạnh
- lào
- làu nhàu nói
- lá
- lá chè
- lá chắn
- lá cờ
- lá lách
- lá phiếu
- lá số tử vi
- lá trà
- lác
- lách
- lách cách
- lái
- lái xe
- lán
- lán gỗ
- lán hàng
- láng giềng
- lánh nạn
- lánh xa
- láo
- láo lếu
- láo xược
- lát
- lát mỏng
- lát nữa
- láu cá
- láu lỉnh
- láy rền
- láy âm
- lâm nghiệp
- lâm sàng
- lâm thời
- lân cận
- lân quang
- lâu
- lâu đài
- lây
- lãi
- lãng mạn
- lãng phí
- lãng quên
- lãnh chúa
- lãnh nguyên
- lãnh sam
- lãnh sự
- lãnh sự quán
- lãnh thổ
- lãnh tụ
- lãnh tụ dị giáo
- lãnh đạo
- lão luyện
- lão quản
- lão thị
- lé
- lén lút
- lên
- lên bờ
- lên chức
- lên danh sách
- lên mặt
- lên trên
- lên tàu
- lên xe
- lên án
- lêu lỏng
- lìa
- lìa đời
- lí lẽ
- lính
- lính canh
- lính cũ
- lính cứu hỏa
- lính dù
- lính gác
- lính kỳ cựu
- lính mang súng trường
- lính mộ
- lính mới
- lính thuỷ
- lính thủy
- lính tráng
- lính đi mô tô
- lính đánh thuê
- lít
- lít-va
- lò
- lò bánh mì
- lò lợn
- lò lửa
- lò mổ
- lò nướng
- lò phản ứng
- lò rèn
- lò sinh
- lò sưởi
- lò than
- lò thiêu
- lò vôi
- lò xo
- lò xo xoắn ốc
- lòe
- lòe loẹt
- lòng
- lòng biết ơn
- lòng bàn tay
- lòng chung thủy
- lòng căm thù
- lòng dũng cảm
- lòng ganh tị
- lòng ghen ghét
- lòng ghen tị
- lòng hiếu khách
- lòng khoan dung
- lòng khoan hồng
- lòng mong muốn
- lòng nhân từ
- lòng nhớ quê hương
- lòng phấn khởi
- lòng thương
- lòng thương hại
- lòng tin