Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 32
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 32/83
- lòng trung thành
- lòng trắc ẩn
- lòng trắng
- lòng tốt
- lòng tử tế
- lòng tự hào
- lòng yêu
- lòng ăn năn
- lòng đường
- lòng đỏ
- ló ra
- lóng lánh
- lô
- lô hội
- lôi
- lôi cuốn
- lôi kéo
- lông
- lông chim
- lông len
- lông lá
- lông mao
- lông mi
- lông mày
- lông nhím
- lông vũ
- lõi
- lõi quấn
- lõm
- lùi
- lùi xe
- lùn
- lúa
- lúa mì
- lúa mạch
- lúa mạch đen
- lúc
- lúc bấy giờ
- lúc cực khoái
- lúc hấp hối
- lúc lắc
- lúc nhúc
- lúc này
- lúc rảnh
- lúc thức dậy
- lúc tảng sáng
- lúc về già
- lúc ăn tối xong
- lúc đó
- lúc đến
- lúc ấy
- lúm đồng tiền
- lún
- lúng túng
- lút vào
- lý do
- lý do cáo lỗi
- lý luận
- lý lẽ
- lý sinh học
- lý thuyết
- lý thú
- lý trí
- lý tưởng
- lăn
- lăng
- lăng kính
- lăng mộ
- lăng nhục
- lăng tẩm
- lĩnh hội
- lĩnh thổ
- lĩnh vực
- lũ
- lũ lụt
- lũy thừa
- lơ
- lơ mơ
- lơ đãng
- lư hương
- lưng
- lưu biến học
- lưu huỳnh
- lưu hóa
- lưu lại
- lưu trú
- lưu vong
- lưu vực
- lưu đồ
- lưu động
- lương
- lương hưu
- lương thiện
- lương thực
- lương tâm
- lưới
- lưới mạng
- lưới sắt
- lưới thức ăn
- lưới đúc
- lướt qua
- lướt sóng
- lười
- lười biếng
- lường
- lưỡi
- lưỡi câu
- lưỡi cưa
- lưỡi gà
- lưỡi lê
- lưỡi trai
- lưỡi trượt
- lưỡng chiết
- lưỡng lự
- lưỡng tính
- lược
- lược bỏ
- lượn
- lượng
- lượng giác
- lượng giác học
- lượng mưa
- lượng rơi xuống
- lượng từ
- lượt
- lượt về
- lượt đi
- lạ
- lạ chưa
- lạ chửa
- lạ lùng
- lạ thường
- lạc
- lạc quan
- lạc điệu
- lạc đà
- lạc đà alpaca
- lạc đà cừu
- lạc đà một bướu
- lạch
- lại
- lại cho
- lại chất lên
- lại còn
- lại gả chồng cho
- lại gần
- lại leo lên
- lại lên
- lại lấy vợ cho
- lại mua
- lại mở
- lại ngâm mình
- lại ngã xuống
- lại nhắm
- lại ném
- lại phóng
- lại quăng
- lại ra đi
- lại sa vào
- lại thành ra
- lại trèo lên
- lại trở ra
- lại xuống
- lại đuổi kịp đoàn
- lại đâm rễ
- lại đóng
- lạm dụng
- lạm phát
- lạnh
- lạnh buốt
- lạnh cứng
- lạnh lùng
- lạnh lẽo
- lạnh rét
- lạnh đi
- lạt
- lảng vảng
- lấn sang
- lấp
- lấp lánh
- lấy
- lấy chồng
- lấy căn cứ
- lấy cắp
- lấy hướng
- lấy lại
- lấy lại sức
- lấy ra
- lấy trộm
- lấy vợ
- lấy vợ cho
- lấy đi
- lấy ở tổ ra
- lầm
- lầm lạc
- lần
- lần thử
- lầu một
- lầy lội
- lẩm bẩm