Lương thực tiếng Pháp là gì?
"lương thực" trong tiếng Pháp là vivre (danh từ).
vivre Danh từ
/vivʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương thực, thực phẩm.
- Fournir des vivres cung cấp lương thực thực phẩm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lương thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lương thực tiếng Pháp là gì?
"lương thực" trong tiếng Pháp là vivre (danh từ).