Lạc tiếng Pháp là gì?
"lạc" trong tiếng Pháp là cacahuète (danh từ), arachide (danh từ), épave (tính từ).
cacahuète Danh từ · giống cái
/ka.ka.ɥɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu phụng, lạc.
arachide Danh từ · giống cái
/a.ʁa.ʃid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc (cây, hạt).
- Les arachides ne sont pas des noix mais des légumineuses. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
- Huile d'arachide dầu phộng
épave Tính từ
/e.pav/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc.
- Chien épave chó lạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lạc tiếng Pháp là gì?
"lạc" trong tiếng Pháp là cacahuète (danh từ), arachide (danh từ), épave (tính từ).