TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épave

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.pav/ giọng máy của trình duyệt

épave nghĩa là vật trôi giạt.

Nghĩa của épave

Danh từ · giống cái

  1. Vật trôi giạt; xác thuyền đắm giạt vào bờ.
  2. Luật học, pháp lý Vật lạc, vật vô thừa nhận.
  3. Nghĩa bóng Di vật, phần sót lại.
    • Les épaves d'une fortunephần sót lại của một gia tài
  4. Kẻ thân tàn ma dại.

Tính từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Lạc.
    • Chien épavechó lạc

Dạng từ của épave

Đi với mạo từ: une épave · l'épave

Số nhiềuépaves

Câu ví dụ với épave

  • Il a confirmé que c'était l'épave du Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1593189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wreck (ship, car, etc.); human wreck, basket case; wreckage, piece of wreckage; flotsam; derelict

Câu hỏi thường gặp

épave nghĩa là gì?

épave (danh từ, tính từ) nghĩa là vật trôi giạt.

épave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épave (giọng Pháp chuẩn): /e.pav/.

épave là giống đực hay giống cái?

épave là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.