épave
épave nghĩa là vật trôi giạt.
Nghĩa của épave
Danh từ · giống cái
- Vật trôi giạt; xác thuyền đắm giạt vào bờ.
- Luật học, pháp lý Vật lạc, vật vô thừa nhận.
- Nghĩa bóng Di vật, phần sót lại.
- Les épaves d'une fortunephần sót lại của một gia tài
- Kẻ thân tàn ma dại.
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Lạc.
- Chien épavechó lạc
Dạng từ của épave
Đi với mạo từ: une épave · l'épave
| Số nhiều | épaves |
Câu ví dụ với épave
- Il a confirmé que c'était l'épave du Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1593189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wreck (ship, car, etc.); human wreck, basket case; wreckage, piece of wreckage; flotsam; derelict
Câu hỏi thường gặp
épave nghĩa là gì?
épave (danh từ, tính từ) nghĩa là vật trôi giạt.
épave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épave (giọng Pháp chuẩn): /e.pav/.
épave là giống đực hay giống cái?
épave là danh từ giống cái (dùng với une, la).