épeautre
danh từ giống đực (m)
/e.potʁ/ giọng máy của trình duyệt
épeautre nghĩa là Nông nghiệp lúa mì nâu.
Nghĩa của épeautre
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp lúa mì nâu.
Dạng từ của épeautre
Đi với mạo từ: un épeautre · l'épeautre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spelt (Triticum aestivum subsp. spelta or Triticum spelta)
Câu hỏi thường gặp
épeautre nghĩa là gì?
épeautre (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp lúa mì nâu.
épeautre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épeautre (giọng Pháp chuẩn): /e.potʁ/.
épeautre là giống đực hay giống cái?
épeautre là danh từ giống đực (dùng với un, le).