cacahuète
/ka.ka.ɥɛt/ giọng máy của trình duyệt
cacahuète nghĩa là đậu phụng, lạc.
Nghĩa của cacahuète
Danh từ · giống cái
- Đậu phụng, lạc.
Dạng từ của cacahuète
Đi với mạo từ: une cacahuète · la cacahuète
| Số nhiều | cacahuètes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacahuète
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peanut, goober
Câu hỏi thường gặp
cacahuète nghĩa là gì?
cacahuète (danh từ) nghĩa là đậu phụng, lạc.
cacahuète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacahuète (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka.ɥɛt/.
cacahuète là giống đực hay giống cái?
cacahuète là danh từ giống cái (dùng với une, la).