cacahouète
danh từ giống cái (f)
/ka.ka.wɛt/ giọng máy của trình duyệt
cacahouète nghĩa là đậu phụng, lạc.
Nghĩa của cacahouète
Danh từ · giống cái
- Đậu phụng, lạc.
Dạng từ của cacahouète
Đi với mạo từ: une cacahouète · la cacahouète
| Số nhiều | cacahouètes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacahouète
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of cacahuète
Câu hỏi thường gặp
cacahouète nghĩa là gì?
cacahouète (danh từ) nghĩa là đậu phụng, lạc.
cacahouète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacahouète (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka.wɛt/.
cacahouète là giống đực hay giống cái?
cacahouète là danh từ giống cái (dùng với une, la).