caca
/ka.ka/ giọng máy của trình duyệt
caca nghĩa là cứt, rác rưởi.
Nghĩa của caca
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ nhi đồng Cứt.
- Rác rưởi.
- caca d'oiemàu vàng lục
- faire caca(ngôn ngữ nhi đồng) ỉa
Dạng từ của caca
Đi với mạo từ: un caca · le caca
| Số nhiều | cacas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caca
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poo, poop (childish word for excrement, fecal matter, dung, crap); ellipsis of caca ravet (a species of tree)
- Tính từ resembling or reminiscent of poo, poop; (very) dirty, yucky, filthy, nasty
- Động từ to poo, to poop
Câu hỏi thường gặp
caca nghĩa là gì?
caca (danh từ) nghĩa là cứt, rác rưởi.
caca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caca (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka/.
caca là giống đực hay giống cái?
caca là danh từ giống đực (dùng với un, le).