merde
merde nghĩa là cứt, đồ cứt ỉa, lạ chửa.
Nghĩa của merde
Danh từ · giống cái
- Thô tục Cứt.
- Nghĩa bóng Đồ cứt ỉa (vật hay người không ra gì).
- Tình trạng rối rắm.
- Être dans la merde jusqu'au courối rắm hết sức
- Trời xấu (có tầm nhìn xa kém).
Thán từ
- Thô tục Cứt ấy! cứt ỉa!; (Thô tục) Lạ chửa!
Dạng từ của merde
Đi với mạo từ: une merde · la merde
| Số nhiều | merdes |
Họ từ của merde
Câu ví dụ với merde
- Sac à merde ! Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956618
- Enfoiré de merde ! Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956656
- Et merde. Mẹ nó! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ shit!, crap!; break a leg!
- Danh từ turd, piece of feces, shit; shit (something undesirable or unwanted); shit (something of poor quality); a dickhead, a fuckhead, a bastard
Câu hỏi thường gặp
merde nghĩa là gì?
merde (danh từ, thán từ) nghĩa là cứt, đồ cứt ỉa, lạ chửa.
merde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merde (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁd/.
merde là giống đực hay giống cái?
merde là danh từ giống cái (dùng với une, la).