TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

merde

danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɛʁd/ giọng máy của trình duyệt

merde nghĩa là cứt, đồ cứt ỉa, lạ chửa.

Nghĩa của merde

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Cứt.
  2. Nghĩa bóng Đồ cứt ỉa (vật hay người không ra gì).
  3. Tình trạng rối rắm.
    • Être dans la merde jusqu'au courối rắm hết sức
  4. Trời xấu (có tầm nhìn xa kém).

Thán từ

  1. Thô tục Cứt ấy! cứt ỉa!; (Thô tục) Lạ chửa!

Dạng từ của merde

Đi với mạo từ: une merde · la merde

Số nhiềumerdes

Họ từ của merde

Câu ví dụ với merde

  • Sac à merde ! Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956618
  • Enfoiré de merde ! Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956656
  • Et merde. Mẹ nó! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ shit!, crap!; break a leg!
  • Danh từ turd, piece of feces, shit; shit (something undesirable or unwanted); shit (something of poor quality); a dickhead, a fuckhead, a bastard

Câu hỏi thường gặp

merde nghĩa là gì?

merde (danh từ, thán từ) nghĩa là cứt, đồ cứt ỉa, lạ chửa.

merde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merde (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁd/.

merde là giống đực hay giống cái?

merde là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.