TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chier

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃje/ giọng máy của trình duyệt

chier nghĩa là cục ỉa.

Nghĩa của chier

Nội động từ

  1. Cục ỉa.

Chia động từ chier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chiéHiện tại phân từ: chiant

Hiện tại présent

  • je chie
  • tu chies
  • il/elle chie
  • nous chions
  • vous chiez
  • ils/elles chient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chié
  • tu as chié
  • il/elle a chié
  • nous avons chié
  • vous avez chié
  • ils/elles ont chié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chiais
  • tu chiais
  • il/elle chiait
  • nous chiions
  • vous chiiez
  • ils/elles chiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chierai
  • tu chieras
  • il/elle chiera
  • nous chierons
  • vous chierez
  • ils/elles chieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chierais
  • tu chierais
  • il/elle chierait
  • nous chierions
  • vous chieriez
  • ils/elles chieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chie
  • que tu chies
  • qu'il/elle chie
  • que nous chiions
  • que vous chiiez
  • qu'ils/elles chient

Quá khứ đơn passé simple

  • je chiai
  • tu chias
  • il/elle chia
  • nous chiâmes
  • vous chiâtes
  • ils/elles chièrent

Mệnh lệnh impératif

  • chie (tu)
  • chions (nous)
  • chiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với chier

  • ça va chier — (thông tục) việc ấy ồn lên
  • ça ne chie pas — (thông tục) điều ấy không quan trọng
  • c'est chié — (thông tục) tốt đấy, đẹp đấy
  • faire chier — (thông tục) quấy rầy, làm phiền
  • il a chié dans mes bottes — (thông tục) nó chơi xỏ tôi, nó đểu với tôi

Câu ví dụ với chier

  • Tu me fais chier ! Mày làm tao tức quá!Tatoeba #3996
  • Fais chier ! Mẹ nó! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7724349
  • Rester à la maison est chiant. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1046718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shit, defecate

Câu hỏi thường gặp

chier nghĩa là gì?

chier (nội động từ) nghĩa là cục ỉa.

chier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chier (giọng Pháp chuẩn): /ʃje/.

Chia động từ chier ở thì hiện tại thế nào?

je chie, tu chies, il/elle chie, nous chions, vous chiez, ils/elles chient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.