chierie
danh từ giống cái (f)
/ʃi.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
chierie nghĩa là chuyện bực mình.
Nghĩa của chierie
Danh từ · giống cái
- Thông tục Chuyện bực mình.
Dạng từ của chierie
Đi với mạo từ: une chierie · la chierie
| Số nhiều | chieries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a piece of crap, piece of shit
Câu hỏi thường gặp
chierie nghĩa là gì?
chierie (danh từ) nghĩa là chuyện bực mình.
chierie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chierie (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ʁi/.
chierie là giống đực hay giống cái?
chierie là danh từ giống cái (dùng với une, la).