TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déféquer

/de.fe.ke/ giọng máy của trình duyệt

déféquer nghĩa là lắng trong.

Nghĩa của déféquer

Ngoại động từ

  1. Lắng trong.

Chia động từ déféquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déféquéHiện tại phân từ: déféquant

Hiện tại présent

  • je défèque
  • tu défèques
  • il/elle défèque
  • nous déféquons
  • vous déféquez
  • ils/elles défèquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déféqué
  • tu as déféqué
  • il/elle a déféqué
  • nous avons déféqué
  • vous avez déféqué
  • ils/elles ont déféqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déféquais
  • tu déféquais
  • il/elle déféquait
  • nous déféquions
  • vous déféquiez
  • ils/elles déféquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défèquerai
  • tu défèqueras
  • il/elle défèquera
  • nous défèquerons
  • vous défèquerez
  • ils/elles défèqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défèquerais
  • tu défèquerais
  • il/elle défèquerait
  • nous défèquerions
  • vous défèqueriez
  • ils/elles défèqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défèque
  • que tu défèques
  • qu'il/elle défèque
  • que nous déféquions
  • que vous déféquiez
  • qu'ils/elles défèquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déféquai
  • tu déféquas
  • il/elle déféqua
  • nous déféquâmes
  • vous déféquâtes
  • ils/elles déféquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • défèque (tu)
  • déféquons (nous)
  • déféquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defecate

Câu hỏi thường gặp

déféquer nghĩa là gì?

déféquer (ngoại động từ) nghĩa là lắng trong.

déféquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déféquer (giọng Pháp chuẩn): /de.fe.ke/.

Chia động từ déféquer ở thì hiện tại thế nào?

je défèque, tu défèques, il/elle défèque, nous déféquons, vous déféquez, ils/elles défèquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.