crotte
/kʁɔt/ giọng máy của trình duyệt
crotte nghĩa là phân, bùn, bực quá.
Nghĩa của crotte
Danh từ · giống cái
- Phân (của ngựa, thỏ... thành từng viên tròn).
- Từ cũ, nghĩa cũ Bùn (ở đường đi).
Thán từ
- Bực quá!
- Oh! Crotte! Mes jambes me font souffrirChà! bực quá! chân tôi đau
Dạng từ của crotte
Đi với mạo từ: une crotte · la crotte
| Số nhiều | crottes |
Họ từ của crotte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excrement of human or animal origin; dropping; turd; dung; a miserable or dangerous situation; shit
Câu hỏi thường gặp
crotte nghĩa là gì?
crotte (danh từ, thán từ) nghĩa là phân, bùn, bực quá.
crotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crotte (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔt/.
crotte là giống đực hay giống cái?
crotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).