crotale
danh từ giống đực (m)
/kʁɔ.tal/ giọng máy của trình duyệt
crotale nghĩa là rắn chuông.
Nghĩa của crotale
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rắn chuông.
Dạng từ của crotale
Đi với mạo từ: un crotale · le crotale
| Số nhiều | crotales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crotales; pit viper; rattlesnake
Câu hỏi thường gặp
crotale nghĩa là gì?
crotale (danh từ) nghĩa là rắn chuông.
crotale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crotale (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.tal/.
crotale là giống đực hay giống cái?
crotale là danh từ giống đực (dùng với un, le).