Ló ra tiếng Pháp là gì?
"ló ra" trong tiếng Pháp là poindre (nội động từ), émerger (nội động từ).
poindre Nội động từ
/pwɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ló ra, nhú ra.
- Dès que le jour point ngay từ khi mặt trời mới ló ra
- Les bourgeons commencent à poindre mầm bắt đầu nhú ra
émerger Nội động từ
/e.mɛʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ló ra, nhô lên, lộ ra.
- Ilot qui émerge hòn đảo nhô lên
- Soleil qui émerge mặt trời ló ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ló ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ló ra tiếng Pháp là gì?
"ló ra" trong tiếng Pháp là poindre (nội động từ), émerger (nội động từ).