émergence
danh từ giống cái (f)
/e.mɛʁ.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
émergence nghĩa là sự ló ra, sự nhô lên.
Nghĩa của émergence
Danh từ · giống cái
- Sự ló ra, sự nhô lên.
- Sinh vật học Sự xuất hiện cơ quan tiến hóa hơn.
- Thực vật học Nhú.
Dạng từ của émergence
Đi với mạo từ: une émergence · l'émergence
| Số nhiều | émergences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emergence; emergence (the arising of emergent structure in complex systems)
Câu hỏi thường gặp
émergence nghĩa là gì?
émergence (danh từ) nghĩa là sự ló ra, sự nhô lên.
émergence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émergence (giọng Pháp chuẩn): /e.mɛʁ.ʒɑ̃s/.
émergence là giống đực hay giống cái?
émergence là danh từ giống cái (dùng với une, la).