émeraude
émeraude nghĩa là ngọc lục bảo, màu lục ánh, màu lục bảo, có màu lục ánh.
Nghĩa của émeraude
Danh từ · giống cái
- Ngọc lục bảo.
- Màu lục ánh, màu lục bảo.
Tính từ
- Có màu lục ánh, có màu lục bảo.
Dạng từ của émeraude
Đi với mạo từ: une émeraude · l'émeraude
| Số nhiều | émeraudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émeraude
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emerald (gemstone); emerald (color)
- Tính từ emerald (color)
Nguồn gốc từ émeraude
esmeragde, từ, *smaraldus, *smaraudus, biến thể của, từ, μάραγδος, từ.
Câu hỏi thường gặp
émeraude nghĩa là gì?
émeraude (danh từ, tính từ) nghĩa là ngọc lục bảo, màu lục ánh, màu lục bảo, có màu lục ánh.
émeraude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émeraude (giọng Pháp chuẩn): /em.ʁod/.
émeraude là giống đực hay giống cái?
émeraude là danh từ giống cái (dùng với une, la).