smaragdin
/sma.ʁaɡ.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
smaragdin nghĩa là xanh biếc.
Nghĩa của smaragdin
Tính từ
- Xanh biếc.
- Pierre smaragdineĐá xanh biếc
Dạng từ của smaragdin
| Số nhiều | smaragdins |
| Giống cái | smaragdine |
| Giống cái số nhiều | smaragdines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smaragdin
Đồng nghĩa
Họ từ của smaragdin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ emerald in color
Câu hỏi thường gặp
smaragdin nghĩa là gì?
smaragdin (tính từ) nghĩa là xanh biếc.
smaragdin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smaragdin (giọng Pháp chuẩn): /sma.ʁaɡ.dɛ̃/.