TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

smalah

danh từ giống cái (f)
/sma.la/ giọng máy của trình duyệt

smalah nghĩa là dinh cơ lều rạp, bầu đoàn thê tử.

Nghĩa của smalah

Danh từ · giống cái

  1. Dinh cơ lều rạp (của tù trưởng A Rập).
  2. Thân mật Bầu đoàn thê tử.

Dạng từ của smalah

Đi với mạo từ: une smalah · la smalah

Câu hỏi thường gặp

smalah nghĩa là gì?

smalah (danh từ) nghĩa là dinh cơ lều rạp, bầu đoàn thê tử.

smalah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smalah (giọng Pháp chuẩn): /sma.la/.

smalah là giống đực hay giống cái?

smalah là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.