smart
/smaʁt/ giọng máy của trình duyệt
smart nghĩa là bảnh.
Nghĩa của smart
Tính từ · không đổi
- Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Bảnh.
- Un monsieur très smartmột ông rất bảnh
Câu hỏi thường gặp
smart nghĩa là gì?
smart (tính từ) nghĩa là bảnh.
smart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smart (giọng Pháp chuẩn): /smaʁt/.