smartphone
smartphone nghĩa là điện thoại thông minh.
Nghĩa của smartphone
Danh từ · giống đực
- Điện thoại thông minh.
Dạng từ của smartphone
Đi với mạo từ: un smartphone · le smartphone
| Số nhiều | smartphones |
Câu ví dụ với smartphone
- Hier, Tom a eu le smartphone de ses rêves entre ses mains. Hôm qua, Tom đã cầm trên tay chiếc điện thoại thông minh trong mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13154597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smartphone
Câu hỏi thường gặp
smartphone nghĩa là gì?
smartphone (danh từ) nghĩa là điện thoại thông minh.
smartphone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smartphone (giọng Pháp chuẩn): /smaʁt.fɔn/.
smartphone là giống đực hay giống cái?
smartphone là danh từ giống đực (dùng với un, le).