émersion
danh từ giống cái (f)
/e.mɛʁ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
émersion nghĩa là sự ló ra, sự nhô lên, sự lại ló ra, sự tái hiện.
Nghĩa của émersion
Danh từ · giống cái
- Sự ló ra, sự nhô lên, sự lộ ra.
- émersion d'un rocherđá nhô lên
- Thiên văn học Sự lại ló ra, sự tái hiện (một thiên thể).
- émersion de la lunesự tái hiện của mặt trăng (sau nguyệt thực)
Dạng từ của émersion
Đi với mạo từ: une émersion · l'émersion
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émersion
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
émersion nghĩa là gì?
émersion (danh từ) nghĩa là sự ló ra, sự nhô lên, sự lại ló ra, sự tái hiện.
émersion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émersion (giọng Pháp chuẩn): /e.mɛʁ.sjɔ̃/.
émersion là giống đực hay giống cái?
émersion là danh từ giống cái (dùng với une, la).