Lại tiếng Pháp là gì?
"lại" trong tiếng Pháp là venir (nội động từ).
venir Nội động từ
/və.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền đến, còn lại.
- Des traditions qui sont venues jusqu'à nous những truyền thống còn lại đến chúng ta
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- de nouveauPhó từ · Lại
- de retourTính từ · Lại
- même
- encore
- recommencerNội động từ · Làm lại; còn thế; lại
- ré
- r
- étranglerNgoại động từ · Cuốn (buồm) lại
- contrairementPhó từ · Trái lại
- retracerNgoại động từ · Vạch lại, kẻ lại, vẽ lại
- recompterĐộng từ · Tính lại, đếm lại
- calquerNgoại động từ · Can, đồ lại
Câu hỏi thường gặp
Lại tiếng Pháp là gì?
"lại" trong tiếng Pháp là venir (nội động từ).