TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calquer

/kal.ke/ giọng máy của trình duyệt

calquer nghĩa là can, đồ lại, bắt chước nguyên xi.

Nghĩa của calquer

Ngoại động từ

  1. Can, đồ lại.
  2. Nghĩa bóng Bắt chước nguyên xi.

Chia động từ calquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calquéHiện tại phân từ: calquant

Hiện tại présent

  • je calque
  • tu calques
  • il/elle calque
  • nous calquons
  • vous calquez
  • ils/elles calquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calqué
  • tu as calqué
  • il/elle a calqué
  • nous avons calqué
  • vous avez calqué
  • ils/elles ont calqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calquais
  • tu calquais
  • il/elle calquait
  • nous calquions
  • vous calquiez
  • ils/elles calquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calquerai
  • tu calqueras
  • il/elle calquera
  • nous calquerons
  • vous calquerez
  • ils/elles calqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calquerais
  • tu calquerais
  • il/elle calquerait
  • nous calquerions
  • vous calqueriez
  • ils/elles calqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calque
  • que tu calques
  • qu'il/elle calque
  • que nous calquions
  • que vous calquiez
  • qu'ils/elles calquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je calquai
  • tu calquas
  • il/elle calqua
  • nous calquâmes
  • vous calquâtes
  • ils/elles calquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • calque (tu)
  • calquons (nous)
  • calquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của calquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to model, to imitate, to copy; to trace, to copy onto a sheet of paper superimposed over the original, by drawing over its lines

Câu hỏi thường gặp

calquer nghĩa là gì?

calquer (ngoại động từ) nghĩa là can, đồ lại, bắt chước nguyên xi.

calquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calquer (giọng Pháp chuẩn): /kal.ke/.

Chia động từ calquer ở thì hiện tại thế nào?

je calque, tu calques, il/elle calque, nous calquons, vous calquez, ils/elles calquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.