TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décalquer

/de.kal.ke/ giọng máy của trình duyệt

décalquer nghĩa là vẽ phóng lại, tô phóng lại.

Nghĩa của décalquer

Ngoại động từ

  1. Vẽ phóng lại, tô phóng lại.

Chia động từ décalquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décalquéHiện tại phân từ: décalquant

Hiện tại présent

  • je décalque
  • tu décalques
  • il/elle décalque
  • nous décalquons
  • vous décalquez
  • ils/elles décalquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décalqué
  • tu as décalqué
  • il/elle a décalqué
  • nous avons décalqué
  • vous avez décalqué
  • ils/elles ont décalqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décalquais
  • tu décalquais
  • il/elle décalquait
  • nous décalquions
  • vous décalquiez
  • ils/elles décalquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décalquerai
  • tu décalqueras
  • il/elle décalquera
  • nous décalquerons
  • vous décalquerez
  • ils/elles décalqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décalquerais
  • tu décalquerais
  • il/elle décalquerait
  • nous décalquerions
  • vous décalqueriez
  • ils/elles décalqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décalque
  • que tu décalques
  • qu'il/elle décalque
  • que nous décalquions
  • que vous décalquiez
  • qu'ils/elles décalquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décalquai
  • tu décalquas
  • il/elle décalqua
  • nous décalquâmes
  • vous décalquâtes
  • ils/elles décalquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décalque (tu)
  • décalquons (nous)
  • décalquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trace, transfer (a design)

Câu hỏi thường gặp

décalquer nghĩa là gì?

décalquer (ngoại động từ) nghĩa là vẽ phóng lại, tô phóng lại.

décalquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décalquer (giọng Pháp chuẩn): /de.kal.ke/.

Chia động từ décalquer ở thì hiện tại thế nào?

je décalque, tu décalques, il/elle décalque, nous décalquons, vous décalquez, ils/elles décalquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.