calque
danh từ giống đực (m)
/kalk/ giọng máy của trình duyệt
calque nghĩa là hình can, hình đồ lại, sự sao phỏng.
Nghĩa của calque
Danh từ · giống đực
- Hình can, hình đồ lại; bản can, bản đồ lại.
- Ngôn ngữ học Sự sao phỏng.
- Nghĩa bóng Điều bắt chước nguyên xỉ.
Dạng từ của calque
Đi với mạo từ: un calque · le calque
| Số nhiều | calques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tracing (the reproduction of an image made by copying it through translucent paper); calque, loan translation; layer
Câu hỏi thường gặp
calque nghĩa là gì?
calque (danh từ) nghĩa là hình can, hình đồ lại, sự sao phỏng.
calque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calque (giọng Pháp chuẩn): /kalk/.
calque là giống đực hay giống cái?
calque là danh từ giống đực (dùng với un, le).