TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calotter

giọng máy của trình duyệt

calotter nghĩa là bợp tai, thó, cuỗm.

Nghĩa của calotter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Bợp tai.
  2. Thông tục Thó, cuỗm.
    • On lui a calotté sa montrehọ đã cuỗm mất đồng hồ của anh ấy

Câu hỏi thường gặp

calotter nghĩa là gì?

calotter (ngoại động từ) nghĩa là bợp tai, thó, cuỗm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.