TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calter

/kalte/ giọng máy của trình duyệt

calter nghĩa là Như caleter.

Nghĩa của calter

Nội động từ

  1. Thông tục Như caleter.

Câu hỏi thường gặp

calter nghĩa là gì?

calter (nội động từ) nghĩa là Như caleter.

calter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calter (giọng Pháp chuẩn): /kalte/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.