Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 30
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 30/83
- là đủ
- là ở chỗ
- làm
- làm bay hơi
- làm biến chất
- làm biến dạng
- làm buồn phiền
- làm buồn rầu
- làm bài thi
- làm bẩn
- làm bận lòng
- làm bằng
- làm bằng tay
- làm bếp
- làm bị thương
- làm bục
- làm bực dọc
- làm bực mình
- làm cho buồn phiền
- làm cho bất động
- làm cho bối rối
- làm cho dễ dàng
- làm cho dịu
- làm cho ghê tởm
- làm cho già đi
- làm cho giống như
- làm cho gần lại
- làm cho hoạt động
- làm cho hôi thối
- làm cho hốt hoảng
- làm cho hồng lên
- làm cho khiếp sợ
- làm cho liên lụy
- làm cho lo lắng
- làm cho lo ngại
- làm cho lúng túng
- làm cho lạc đường
- làm cho màu ra
- làm cho mê say
- làm cho mềm
- làm cho nguôi
- làm cho ngạc nhiên
- làm cho phiền nhiễu
- làm cho rạng ra
- làm cho say
- làm cho sáng ra
- làm cho sầu não
- làm cho thanh khiết
- làm cho thành mù
- làm cho thích hợp
- làm cho tin
- làm cho to ra
- làm cho trong sạch
- làm cho trắng
- làm cho tồi thêm
- làm cho vui
- làm cho xấu đi
- làm cho yên tâm
- làm cho đau buồn
- làm cho đau khổ
- làm cho đau đớn
- làm cho đói khát
- làm cho đến sớm
- làm chán ghét
- làm chán ngấy
- làm chán nản
- làm chín
- làm chói mắt
- làm chậm lại
- làm chết hàng loạt
- làm chết ngạt
- làm chểnh mảng
- làm chứng
- làm co lại
- làm căng thẳng
- làm cạn
- làm cẩu thả
- làm cỏ
- làm cụt
- làm di chúc
- làm duyên
- làm dịu
- làm giàu
- làm giãn ra
- làm giả
- làm giảm
- làm giảm bớt
- làm giảm số dân
- làm gãy
- làm gãy răng rắc
- làm gầy đi
- làm gỉ
- làm hoan hỉ
- làm hoạt động lên
- làm hoảng sợ
- làm hư
- làm hư hại
- làm hư hỏng
- làm hưng phấn
- làm hại
- làm hẹp đi
- làm hỏng
- làm khiếp sợ
- làm khách
- làm khít lại
- làm khó chịu
- làm khô
- làm khổ tâm
- làm kinh hoàng
- làm kinh ngạc
- làm kinh tởm
- làm kiệt
- làm liên lụy
- làm liệt
- làm lo lắng
- làm lung lay
- làm lóa mắt
- làm lõm xuống
- làm lại
- làm lạnh
- làm lễ
- làm lệch
- làm lớn thêm
- làm mát
- làm méo mó
- làm mê hồn
- làm mê đi
- làm mạnh hơn
- làm mất danh dự
- làm mất giá
- làm mất lòng
- làm mất thể diện
- làm mất ổn định
- làm mẫu
- làm mếch lòng
- làm mệt
- làm mỏi
- làm ngao ngán
- làm nghiêng
- làm nghẹt thở
- làm nghẽn
- làm nghề cướp biển
- làm nghề hàng hải
- làm nghề vặt
- làm nguy hại
- làm nguội
- làm ngạc nhiên
- làm ngập
- làm ngừng lại
- làm nhiễm bẩn
- làm nhàu
- làm nhẹ bớt
- làm nhục
- làm não lòng
- làm nóng lên
- làm nản chí
- làm nản lòng
- làm nặng thêm
- làm nổ vỡ
- làm nổi cáu
- làm nở
- làm phiền
- làm phiền lòng
- làm phình
- làm phẫn nộ
- làm phật ý
- làm phẳng
- làm phồng
- làm phức tạp
- làm quen
- làm ra
- làm ra vẻ già
- làm rung chuyển
- làm rách
- làm rách xơ ra
- làm rất đạt
- làm rầy rà
- làm rối
- làm rối loạn
- làm rộng ra
- làm rụng lông
- làm sa đọa
- làm sai
- làm sai đi
- làm sao
- làm sao lãng
- làm say lòng
- làm say mê
- làm suy sút
- làm sáng tỏ
- làm sém
- làm sượt
- làm sạch
- làm sập đổ
- làm sống lại
- làm sửng sốt
- làm sửng sờ
- làm tan
- làm theo thể thức
- làm thiệt hại