Làm hưng phấn tiếng Pháp là gì?
"làm hưng phấn" trong tiếng Pháp là exciter (ngoại động từ), excitant (tính từ).
exciter Ngoại động từ
/ɛk.si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích; làm hưng phấn.
excitant Tính từ
/ɛk.si.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích; làm hưng phấn.
Câu hỏi thường gặp
Làm hưng phấn tiếng Pháp là gì?
"làm hưng phấn" trong tiếng Pháp là exciter (ngoại động từ), excitant (tính từ).