Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 28
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 28/83
- kèn coonê
- kèn fagôt
- kèn lệnh
- kèn túi
- kèn ôboa
- kém
- kém hơn
- kém đi
- kén
- kén chọn
- kéo
- kéo dài
- kéo dài ra
- kéo giãn ra
- kéo lên
- kéo lại cho gần
- kéo thành sợi
- kép
- két
- két dầu
- két sắt
- kê
- kê trên
- kênh
- kênh đào
- kêu
- kêu cọt kẹt
- kêu kèn kẹt
- kêu la
- kêu lên
- kêu rau ráu
- kêu rắc
- kêu vang
- kêu ủn ỉn
- kì cục
- kì dị
- kì giông
- kì lân
- kì lân biển
- kì lạ
- kìm
- kí hiệu học
- kí sinh
- kí sinh trùng
- kí tên
- kí ức
- kích cỡ
- kích hoạt
- kích thích
- kích thước
- kích động
- kín
- kín đáo
- kính
- kính che gió
- kính cẩn
- kính cửa sổ
- kính hiển vi
- kính lúp
- kính lục phân
- kính một mắt
- kính rửa tay
- kính trọng
- kính viễn vọng
- kính vạn hoa
- kíp
- kíp nổ
- ký
- ký gửi
- ký hiệu
- ký hiệu học
- ký họa
- ký kết
- ký sinh
- ký sinh trùng
- ký tên
- ký ức
- kĩ thuật
- kĩ thuật viên
- kĩ thuật điện
- kẹo
- kẹo bánh
- kẹo cao su
- kẹo caramen
- kẹo mút
- kẹo nhai
- kẹo que
- kẹo socola
- kẹo sô-cô-la
- kẹo sôcôla
- kẹo thơm
- kẹp
- kẻ
- kẻ buôn bán
- kẻ bơ vơ
- kẻ bất lương
- kẻ bất đắc chí
- kẻ bắt cóc
- kẻ bị mua chuộc
- kẻ bị nguyền rủa
- kẻ bị tình nghi
- kẻ bị ám ảnh
- kẻ bỏ trốn
- kẻ bội bạc
- kẻ bợ đỡ
- kẻ chuyên chính
- kẻ chạy trốn
- kẻ chống giê-xu
- kẻ cuồng tín
- kẻ có đặc quyền
- kẻ cướp
- kẻ cắp
- kẻ cực đoan
- kẻ dâm dục
- kẻ dưới
- kẻ dị giáo
- kẻ gian dối
- kẻ giúp việc
- kẻ giết người
- kẻ hiếp dâm
- kẻ hiếu chiến
- kẻ hung dữ
- kẻ hà tiện
- kẻ hành khất
- kẻ hèn nhát
- kẻ hút
- kẻ hỗn láo
- kẻ hở
- kẻ hợm mình
- kẻ khả nghi
- kẻ khố rách
- kẻ khủng bố
- kẻ kiêu ngạo
- kẻ len lỏi
- kẻ loạn óc
- kẻ lêu lỏng
- kẻ lười biếng
- kẻ lại
- kẻ lừa bịp
- kẻ lừa đảo
- kẻ móc túi
- kẻ ngang tàng
- kẻ ngoại tình
- kẻ ngạo nghễ
- kẻ ngốc
- kẻ nhà quê
- kẻ nói dối
- kẻ nói láo
- kẻ nịnh hót
- kẻ phá hủy
- kẻ phát khùng
- kẻ phạm tội
- kẻ phạm tội ác
- kẻ phản bội
- kẻ phản nghịch
- kẻ phụ bạc
- kẻ quan liêu
- kẻ quá khích
- kẻ quấy rầy
- kẻ ranh mãnh
- kẻ sa địa ngục
- kẻ sát nhân
- kẻ sùng đạo vờ
- kẻ tai ác
- kẻ tay chân
- kẻ tham ăn
- kẻ thiên tài
- kẻ thuê người làm
- kẻ thô bạo
- kẻ thù
- kẻ thảm hại
- kẻ thất bại
- kẻ thắng trận
- kẻ tra tấn
- kẻ trâng tráo
- kẻ trộm
- kẻ trộm cắp
- kẻ tuyệt vọng
- kẻ táo bạo
- kẻ tòng phạm
- kẻ tấn công
- kẻ tự phụ
- kẻ vô gia cư
- kẻ vô liêm sỉ
- kẻ vô lại
- kẻ vô ích
- kẻ vũ phu
- kẻ xâm lăng
- kẻ xâm lược
- kẻ xấc láo
- kẻ ám sát
- kẻ ích kỷ
- kẻ ăn thịt người
- kẻ ăn trộm
- kẻ ăn xin
- kẻ đi lang thang
- kẻ đua đòi
- kẻ đào ngũ
- kẻ đánh bạc gian
- kẻ đại bất lương